MERCEDES S 400 L 2014, 2015 thông tin thông số kỹ thuật chi tiết

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Màu sơn Đen Magnetite (183), Đen Obsidian (197), Bạc Iridium (775), Xám Palladium (792), Xanh Cavansite (890), Bạc Diamond (988)
Nội thất Da; Đen (201), Kem Silk (205), Nâu Nut (214)

MERCEDES-BENZ S 400 L
D x R x C : 5246 x 1899 x 1494 (mm)
Chiều dài cơ sở : 3165 (mm)
Tự trọng/Tải trọng : 1940/695 (kg)
Động cơ : V6
Dung tích công tác : 2996 (cc)
Công suất cực đại : 245 kW [333 hp] tại 5250 – 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại : 480 Nm tại 1600 – 4000 vòng/phút
Hộp số : Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
Dẫn động : Cầu sau
Tăng tốc : 6,1s (0 – 100 km/h)
Vận tốc tối đa : 250 (km/h)
Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
Tiêu thụ nhiên liệu trung bình : 8,1 – 8,1 (lít/100 km)
Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ : 70/8 (lít)

Trang bị tiêu chuẩn MERCEDES-BENZ S 400 L

Thiết kế
Lưới tản nhiệt lớn 4 nan mạ chrome
Nẹp chỉ mạ chrome trên cản trước, cản sau & thân xe
Chụp ống xả kép mạ bóng tích hợp với cản sau
Mâm xe 18-inch 5 chấu kép
Cửa sổ trời siêu rộng Panorama chỉnh điện
Nội thất ốp gỗ bóng burr walnut màu nâu
Tay lái đa chức năng 2 chấu bọc da & ốp gỗ
2 màn hình màu TFT 12,3-inch trên bảng điều khiển hiển thị bảng đồng hồ & màn hình truyền thông đa phương tiện
Mặt táp-lô & thành cửa bọc da với đường viền chỉ trang trí
Đồng hồ thời gian analogue với ngôi sao Mercedes-Benz ở chính giữa bảng điều khiển
Ốp bệ cửa với logo ‘Mercedes-Benz’ phát sáng

An toàn & Công nghệ MERCEDES-BENZ S 400 L
Hệ thống treo khí nén AIRMATIC tự điều chỉnh để phù hợp với điều kiện mặt đường; có thể lựa chọn 2 chế độ: thể thao hoặc êm ái
Hệ thống lái Direct-Steer trợ lực điện với trợ lực & tỉ số truyền lái biến thiên theo tốc độ giúp đem lại cảm giác lái tối ưu, hỗ trợ đánh lái thoải mái & chính xác
Cần số điều khiển điện DIRECT SELECT phía sau tay lái
Lẫy chuyển số bán tự động DIRECT SELECT phía sau tay lái
Cụm đèn trước Full-LED thông minh tích hợp đèn LED chiếu sáng ban ngày
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu, cụm đèn sau & đèn phanh thứ ba công nghệ LED
Gương chiếu hậu chống chói tự động; gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh & gập điện
Chức năng ECO start/stop tự động ngắt động cơ khi xe tạm dừng; giúp giảm thiểu tiêu hao nhiêu liệu & khí xả
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Active parking assist tích hợp PARKTRONIC dò tìm không gian đỗ xe phù hợp; tự động điều khiển tay lái và phanh để đưa xe vào chỗ đỗ (cả trong trường hợp đỗ xe song song & đỗ xe vuông góc)
Camera lùi hỗ trợ người lái quan sát phía sau khi lùi/đỗ xe
Chức năng cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSIST
Hệ thống tự động bảo vệ PRE-SAFE® & PRE-SAFE® impulse kết hợp tối đa các tính năng an toàn trong trường hợp khẩn cấp
Hệ thống PRE-SAFE® cho hàng ghế sau với chốt dây đai an toàn phát sáng; bộ căng đai khẩn cấp PRE-SAFE® & túi khí đai an toàn cho ghế 2 bên phía sau
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS; Chống trượt khi tăng tốc ASR; Ổn định thân xe điện tử ESP
Hệ thống ESP® Curve Dynamic Assist giúp tránh hiện tượng thiếu lái khi vào cua ở tốc độ cao; hỗ trợ ôm cua chính xác & an toàn hơn
Hệ thống Crosswind Assist hỗ trợ người lái điều khiển xe dễ dàng & an toàn khi có lực gió mạnh thổi ngang thân xe
Hệ thống phanh ADAPTIVE với chức năng hỗ trợ dừng xe (HOLD) và hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill-Start Assist)
Phanh tay điều khiển điện với chức năng nhả phanh thông minh Đèn phanh Adaptive nhấp nháy khi phanh gấp
Túi khí phía trước; túi khí bên hông phía trước & sau; túi khí cửa sổ
Tựa đầu điều chỉnh được cho tất cả các ghế; tựa đầu giảm chấn thương cổ NECK-PRO cho ghế trước
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Hệ thống cảnh báo giảm áp suất lốp
Hệ thống khóa cửa trung tâm với chức năng tự động khóa khi xe chạy và mở khóa trong trường hợp khẩn cấp

Tiện nghi MERCEDES-BENZ S 400 L
Ghế người lái & hành khách phía trước điều chỉnh điện (xa/gần, độ cao ghế, lưng ghế, độ nghiêng & chiều dài mặt ghế, đệm đỡ lưng, tựa đầu)
Bộ nhớ 3 vị trí cho ghế trước, tay lái & gương chiếu hậu bên ngoài
Hàng ghế sau với ghế 2 bên điều chỉnh điện & có bộ nhớ; tựa đầu sang trọng cỡ lớn; ghế hành khách phía trước có thể điều chỉnh được từ phía sau; tựa tay trung tâm ốp gỗ trang trí, có ngăn để đồ & khay để cốc
Tựa đầu sang trọng cỡ lớn cho ghế trước; tựa đầu ghế hành khách phía trước có thể gập & tháo rời; đỡ chân điều chỉnh điện tích hợp sau lưng ghế hành khách phía trước
Hệ thống sưởi & thông gió cho hàng ghế trước
Hệ thống sưởi & thông gió cho ghế 2 bên phía sau
Hàng ghế sau tiện nghi với ghế 2 bên có chức năng massage cao cấp có thể lựa chọn 6 chế độ; 2 chế độ có thể kết hợp với hệ thống sưởi tạo ra hiệu ứng massage đá nóng
Kính xe cách nhiệt
Hệ thống điều khiển truyền thông đa phương tiện COMAND Online với đầu đọc DVD 6 đĩa; bộ thu sóng phát thanh; đầu đọc thẻ SD; bộ nhớ lưu trữ nhạc & video 10 GB (tương thích định dạng mp3, wma, aac, mpeg, avi); kết nối Bluetooth; trình duyệt Internet; chức năng điều khiển bằng giọng nói LINGUATRONIC
Hệ thống dẫn đường & định vị vệ tinh toàn cầu GPS tích hợp bản đồ Việt Nam
Cổng kết nối truyền thông đa phương tiện phía dưới tựa tay trung tâm, hỗ trợ các thiết bị giải trí di động
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau
Chức năng điều khiển hệ thống truyền thông đa phương tiện COMAND Online từ phía sau
Hệ thống âm thanh vòm Burmester®
Điều hòa khí hậu tự động đa vùng THERMOTRONIC
Hệ thống AIR-BALANCE với bộ lọc không khí cao cấp, chức năng ion hóa oxy & tạo hương thơm thông minh
Đèn bao nội thất có thể điều chỉnh 7 màu sắc & độ sáng
Màn che nắng kính sau chỉnh điện
Màn che nắng cho cửa sổ hai bên phía sau chỉnh điện
Hệ thống khóa xe thông minh & khởi động bằng nút bấm KEYLESS-GO
Chức năng cửa hít
Chức năng đóng/mở cốp sau từ xa bằng khóa điện tử
Chức năng HANDS-FREE ACCESS hỗ trợ mở cốp sau khi cả hai tay đang mang/xách đồ
Tín hiệu âm thanh khi mở/khóa cửa
Chức năng kiểm soát tốc độ Cruise Control với SPEEDTRONIC cho phép điều chỉnh tốc độ tối đa mong muốn trong khu vực bị giới hạn tốc độ
Đồng hồ hiển thị nhiệt độ ngoài trời
Ghi chú: Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần phải thông báo trước.
Liên hệ trực tiếp để biết thông tin chi tiết.
Hình ảnh MERCEDES S 400 L

Ảnh số 1 Mercedes-Benz S400L Hybrid 3.5 AT 2014

Ảnh số 2 Mercedes-Benz S400L Hybrid 3.5 AT 2014

Ảnh số 3 Mercedes-Benz S400L Hybrid 3.5 AT 2014

Ảnh số 4 Mercedes-Benz S400L Hybrid 3.5 AT 2014

Ảnh số 5 Mercedes-Benz S400L Hybrid 3.5 AT 2014

Ảnh số 6 Mercedes-Benz S400L Hybrid 3.5 AT 2014

Ảnh số 7 Mercedes-Benz S400L Hybrid 3.5 AT 2014

Ảnh số 8 Mercedes-Benz S400L Hybrid 3.5 AT 2014

Ảnh số 9 Mercedes-Benz S400L Hybrid 3.5 AT 2014

Ảnh số 10 Mercedes-Benz S400L Hybrid 3.5 AT 2014

Ảnh số 11 Mercedes-Benz S400L Hybrid 3.5 AT 2014

Đánh giá MERCEDES S 400 L 2014, 2015 thông tin thông số kỹ thuật chi tiết

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá MERCEDES S 400 L 2014, 2015 thông tin thông số kỹ thuật chi tiết
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    There are no reviews yet.

    Chưa có bình luận nào

    Mercedes-Benz GLS 450 4Matic màu đen/kem lăn bánh 11.000km

    Mercedes-Benz GLS 450 4Matic màu đen/kem lăn bánh 11.000km
    1 chủ
    5 Tỷ 800
    Trả Trước 1 Tỷ 7
    2021
    11.000

    Mercedes C200 Exclusive đen/đen lăn bánh 9.000km

    1 chủ
    1 Tỷ 618
    Trả Trước 485 triệu
    2021
    9.000

    Mercedes GLC 200 4Matic Màu Trắng/ Đen lăn bánh 27.000km

    1 chủ
    1 Tỷ 939
    Trả Trước 581 triệu
    2020
    27.000

    Mercedes S450 Luxury Trắng / Nâu lăn bánh 10.000km

    1 chủ
    4 Tỷ 599
    Trả Trước 1 Tỷ 370
    2020
    10.000
    BÀI VIẾT LIÊN QUAN

    TOP